Tham khảo chi phí.
Chủ động sửa nhà.
Tra cứu từng đầu việc theo 7 nhóm thợ, hiểu rõ đơn vị tính và phạm vi chi phí trước khi trao đổi phương án thi công.
Các mức dưới đây là dữ liệu minh họa, chưa được Thợ Tốt Sài Gòn xác nhận áp dụng. Chủ yếu là chi phí nhân công, chưa gồm vật tư, VAT, khảo sát đặc biệt và phát sinh. Không phải báo giá của website tham khảo hay cam kết giá thi công. Báo giá chính thức cần khảo sát và thống nhất bằng văn bản.
Phá dỡ, xây trát & phần thô
| Hạng mục công việc | Đơn vị | Khoảng giá mẫu | Phạm vi áp dụng |
|---|---|---|---|
| Tháo dỡ tường gạch | m² | 70.000 ₫– 120.000 ₫ | Nhân công; chưa gồm vận chuyển phế thải |
| Xây tường gạch ngăn phòng | m² | 180.000 ₫– 300.000 ₫ | Nhân công; chưa gồm gạch, cát, xi măng |
| Tô trát tường | m² | 90.000 ₫– 160.000 ₫ | Nhân công hoàn thiện bề mặt |
Ốp lát, sơn bả & trần vách
| Hạng mục công việc | Đơn vị | Khoảng giá mẫu | Phạm vi áp dụng |
|---|---|---|---|
| Ốp lát gạch nền hoặc tường | m² | 120.000 ₫– 220.000 ₫ | Nhân công; chưa gồm gạch, keo và xử lý nền |
| Sơn nước nội thất | m² | 35.000 ₫– 65.000 ₫ | Nhân công; chưa gồm sơn và bả |
| Lắp trần thạch cao | m² | 90.000 ₫– 150.000 ₫ | Nhân công; chưa gồm khung, tấm, sơn bả |
Chống thấm & xử lý kết cấu
| Hạng mục công việc | Đơn vị | Khoảng giá mẫu | Phạm vi áp dụng |
|---|---|---|---|
| Thi công lớp chống thấm sàn | m² | 80.000 ₫– 150.000 ₫ | Nhân công; chưa gồm hóa chất, tháo dỡ, cán nền |
| Xử lý cổ ống xuyên sàn | vị trí | 200.000 ₫– 400.000 ₫ | Nhân công; khảo sát tình trạng trước thi công |
Điện nước & kỹ thuật M&E
| Hạng mục công việc | Đơn vị | Khoảng giá mẫu | Phạm vi áp dụng |
|---|---|---|---|
| Lắp công tắc, ổ cắm | điểm | 50.000 ₫– 100.000 ₫ | Nhân công; tận dụng đường dây và đế có sẵn |
| Lắp vòi nước, chậu rửa | bộ | 200.000 ₫– 400.000 ₫ | Nhân công; chưa gồm thiết bị và phụ kiện |
| Lắp thiết bị chiếu sáng | bộ | 80.000 ₫– 200.000 ₫ | Nhân công lắp vị trí có sẵn; không gồm đèn |
Cơ khí, nhôm kính, mái & biển hiệu
| Hạng mục công việc | Đơn vị | Khoảng giá mẫu | Phạm vi áp dụng |
|---|---|---|---|
| Lắp cửa nhôm kính | m² | 150.000 ₫– 250.000 ₫ | Nhân công; chưa gồm hệ nhôm, kính và phụ kiện |
| Lắp tấm lợp mái tôn | m² | 70.000 ₫– 130.000 ₫ | Nhân công; chưa gồm tôn, khung, giàn giáo |
Mộc, nội thất & sân vườn
| Hạng mục công việc | Đơn vị | Khoảng giá mẫu | Phạm vi áp dụng |
|---|---|---|---|
| Lắp ráp tủ bếp module | mét dài | 250.000 ₫– 450.000 ₫ | Nhân công; chưa gồm vật liệu tủ, mặt đá, thiết bị |
| Lắp kệ gỗ | bộ | 200.000 ₫– 500.000 ₫ | Nhân công lắp ráp; chưa gồm sản xuất vật liệu |
Điện máy & gia dụng
| Hạng mục công việc | Đơn vị | Khoảng giá mẫu | Phạm vi áp dụng |
|---|---|---|---|
| Vệ sinh máy lạnh treo tường | bộ | 150.000 ₫– 250.000 ₫ | Nhân công vệ sinh; chưa gồm gas, linh kiện |
| Vệ sinh máy giặt | máy | 300.000 ₫– 600.000 ₫ | Nhân công; tùy loại máy, chưa gồm linh kiện |
| Kiểm tra thiết bị gia dụng | lần | 100.000 ₫– 200.000 ₫ | Phí kiểm tra mẫu; sửa chữa báo riêng sau chẩn đoán |
Ba bước để chốt đúng ngân sách
1. Gửi nhu cầu
Mô tả đầu việc, diện tích, vị trí và mức ngân sách dự kiến.
2. Khảo sát hiện trạng
Xác định khối lượng, điều kiện thi công và vật liệu cần dùng.
3. Thống nhất báo giá
Đối chiếu hạng mục, phần bao gồm/chưa bao gồm và chi phí phát sinh trước khi ký.
Quy trình dự kiến khi vận hành chính thức. Form hiện lưu nhu cầu trên server Node; chưa có tự động chuyển yêu cầu đến nhà thầu.